DỰ KIẾN KẾT QUẢ XÉT TUYỂN VIÊN CHỨC (GIÁO VIÊN) ĐỢT 1, NĂM HỌC 2018 - 2019
|
CỦA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ CÔNG PHÉP
|
| STT |
Họ |
Tên thí sinh |
Ngày tháng năm sinh |
Trình độ chuyên môn |
Chuyên ngành |
Điểm học tập (Hệ số 1) |
Điểm tốt nghiệp (Hệ số 1) |
Điểm sát hạch (Hệ số 2) |
Tổng cộng |
Kết quả
(Dự kiến) |
Ngoại ngữ |
Tin học |
C/ chỉ khác theo CDNN |
Chức danh nghề nghiệp đề nghị công nhận |
Tên đơn vị dự tuyển |
| Nam |
Nữ |
Vị trí đăng ký dự tuyển |
Tên chức danh nghề nghiệp |
Mã số |
Bậc |
Hệ số |
| 1 |
Trần Thị Trúc |
Linh |
|
25/04/1997 |
Cao đẳng |
GDTH |
76 |
70 |
78 |
302 |
Trúng tuyển |
B-Anh |
CNTTCB |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 2 |
Lê Huỳnh Tấn |
Tài |
06/10/1995 |
|
Trung cấp |
SPTH |
71 |
70 |
80 |
301 |
Trúng tuyển |
B-Anh |
CNTTCB |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 3 |
Trần Thị Đan |
Nhi |
|
24/04/1994 |
Đại học |
GD Thể chất |
73,3 |
70 |
78 |
299,3 |
Trúng tuyển |
B-Anh |
B |
|
GV Thể dục |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 4 |
Huỳnh Thị |
Hạnh |
|
15/08/1992 |
Đại học |
SP Tiếng Anh |
75,9 |
70 |
66 |
277,9 |
Trúng tuyển |
C1-Anh |
B |
|
GV Tiếng Anh |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 5 |
Hồ Thị Trúc |
Phương |
|
08/08/1990 |
Đại học |
GDTH |
65,5 |
60 |
72 |
269,5 |
Trúng tuyển |
B-Anh |
B |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 6 |
Võ Thị |
Phụng |
|
28/06/1995 |
Cao đẳng |
GDTH |
80,5 |
70 |
55 |
260,5 |
Trúng tuyển |
B-Anh |
A |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 7 |
Nguyễn Ngọc |
Nga |
|
13/03/1996 |
Đại học |
GDTH |
74,8 |
70 |
50 |
244,8 |
Không trúng tuyển |
B-Anh |
A |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 8 |
Khưu Thị Hà |
Vân |
|
23/03/1995 |
Cao đẳng |
GDTH |
75,8 |
70 |
49 |
243,8 |
Không trúng tuyển |
B-Anh |
A |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 9 |
Dương Trọng |
Hiếu |
17/10/1990 |
|
Cao đẳng |
GDTH |
69 |
60 |
50 |
229 |
Không trúng tuyển |
B-Anh |
CNTTCB |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 10 |
Phan Thoại Huyền |
Trân |
|
09/10/1983 |
Cao đẳng |
GDTH |
68,8 |
60 |
44 |
216,8 |
Không trúng tuyển |
B-Anh |
CNTTCB |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 11 |
Nguyễn Thị Thùy |
Dung |
|
10/07/1992 |
Cao đẳng |
GDTH |
63,9 |
60 |
42 |
207,9 |
Không trúng tuyển |
B-Anh |
A |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 12 |
Phan Thị Kim |
Hương |
|
09/02/1988 |
Cao đẳng |
GDTH |
70,7 |
70 |
31 |
202,7 |
Không trúng tuyển |
B-Anh |
CNTTCB |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 13 |
Hà Châu Hương |
Quỳnh |
|
05/04/1996 |
Đại học |
GDTH |
68,3 |
60 |
37 |
202,3 |
Không trúng tuyển |
B-Anh |
B |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 14 |
Nguyễn Thị Ngọc |
Giàu |
|
17/07/1997 |
Cao đẳng |
GDTH |
72,5 |
70 |
29 |
200,5 |
Không trúng tuyển |
A2-Anh |
A |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 15 |
Huỳnh Thị Ngoan |
Em |
|
30/10/1993 |
Cao đẳng |
GDTH |
69,9 |
60 |
30 |
189,9 |
Không trúng tuyển |
B1-Anh |
B |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
| 16 |
Phạm Thị |
Láng |
|
22/07/1992 |
Đại học |
GDTH |
61,2 |
60 |
0 |
121,2 |
vắng |
B-Anh |
A |
|
GV Nhiều môn |
GV Tiểu học hạng IV |
V.07.03.09 |
1 |
1,86 |
TH Lê Công Phép |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Bình Tân, ngày 08 tháng 01 năm 2019 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
CHỦ TỊCH HỘI ĐỒNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Huỳnh Văn Hoa |